gang tấc

Học thuật
Thân thiện
gang tấc

Trong gang tấc, hai người bạn đang trò chuyện vui vẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng cách rất ngắn, rất gần: "Gang tấc" dùng để chỉ một khoảng cách rất nhỏ, chỉ bằng gang tay hoặc một tấc, tức là rất gần nhau về mặt không gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai ngôi nhà cách nhau chỉ trong gang tấc. (Hai ngôi nhà cách nhau một khoảng rất ngắn.)
    • "Trong gang tấc lại gấp mười quan san" (Truyện Kiều) (Trong khoảng cách rất gần mà lại như cách xa muôn trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong gang tấc": Ở trong một khoảng cách rất ngắn, rất gần.
    • Hạnh phúc đôi khingay trong gang tấc ta không nhận ra. (Hạnh phúc đôi khingay rất gần ta không nhận ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Gang (danh từ): Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa khi bàn tay xòe ra; một đơn vị đo chiều dài cổ (khoảng 20 cm).
  • Tấc (danh từ): Đơn vị đo chiều dài cổ, bằng 1/10 thước (khoảng 4 cm); còn dùng để chỉ khoảng cách rất ngắn.
Từ đồng nghĩa
  • Một gang một tấc: Cùng nghĩa, nhấn mạnh khoảng cách cực kỳ ngắn.
  • Trong tầm tay: Ở rất gần, có thể với tới được.
  • Sát nách: Ở ngay bên cạnh, rất gần.
Thành ngữ liên quan
  • Gần trong gang tấc, xa ngàn dặm: Thành ngữ diễn tả sự gần gũi về không gian nhưng lại xa cách về tâm hồn hoặc hoàn cảnh, tương tự ý trong câu thơ Kiều.
    • Hai anh em sống chung một nhà nhưng chẳng hiểu nhau, đúng gần trong gang tấc, xa ngàn dặm. (Hai anh em sống chung một nhà nhưng chẳng hiểu nhau, đúng rất gần mà lại rất xa.)
gang tấc

Trong gang tấc, hai người bạn đang trò chuyện vui vẻ.

  1. d. Chỗ gần gụi: Trong gang tấc lại gấp mười quan san (K).